~について

N3

話す・聞く・考える・書く・調べるなどの行為の対象を言う時に使う表現


Cách dịch

Về... / Về chủ đề...

Ý nghĩa

Diễn tả đối tượng trực tiếp của các hành động như nói, nghe, suy nghĩ, viết, điều tra, nghiên cứu.

Cấu trúc

Nについて
N1についてN2

Ví dụ

Tớ đang tìm hiểu về các địa điểm du lịch của Thái Lan.

Hãy chỉ dạy cho tôi về tôn giáo của Nhật Bản.

Hôm qua tớ đã thảo luận với giáo viên về phương pháp học tiếng Nhật.

Ngài suy nghĩ thế nào về vấn đề này ạ?

Mẫu ngữ pháp liên quan