~には
N3
〜するために
Cách dịch
Để mà...
Ý nghĩa
Dùng để đưa ra mục tiêu cần đạt được ở vế trước, vế sau nêu lên điều kiện, phương pháp hoặc công cụ bắt buộc phải có để thực hiện mục tiêu đó.
Cấu trúc
V-る+には
Ví dụ
ほん本をか借りるには、かし貸だし出カードがひつ必よう要です。
Để mượn sách thì cần phải có thẻ mượn.
おさけ酒をこう購にゅう入するには、20さい歳い以じょう上であることをしょう証めい明できるものがひつ必よう要です。
Để mua rượu thì cần phải có giấy tờ chứng minh là trên 20 tuổi.
ふ富じ士と登ざん山のツアーにもう申しこ込むには、どうすればいいでしょうか。
Muốn đăng ký tour leo núi Phú Sĩ thì nên làm thế nào vậy nhỉ?
くう空こう港へい行くには、バスをり利よう用するとべん便り利ですよ。
Để đi ra sân bay, sử dụng xe buýt sẽ rất tiện lợi đấy.