~おかげだ/~おかげで

N3

〜が原因で
基本的に良い結果になった原因を言う時に使う。悪い結果に使うこともできるが、皮肉となる。


Cách dịch

Nhờ có... (Kết quả tốt)

Ý nghĩa

- Diễn tả nguyên nhân, lý do dẫn đến một kết quả tốt.
- Đôi khi cũng được sử dụng cho kết quả xấu với sắc thái mỉa mai, châm biếm.

Cấu trúc

普通形おかげでおかげだ
Aな:~~だ~~ → な、N:~~だ~~ → の

Ví dụ

Nhờ uống thuốc mà tớ đã khỏe hẳn.

Nhờ nói chuyện với bạn người Nhật mỗi ngày nên tiếng Nhật giỏi lên.

Nhờ học hành chăm chỉ nên tớ đã xin được vào công ty tốt.

Nhờ một người bạn mà tôi mới quen được bạn gái hiện tại.

Mẫu ngữ pháp liên quan