~くらい/~ぐらい/~ほど

N3

動作や状態の程度を例を使って表す。カジュアルな言い方は「〜くらい」。後ろに名詞が来る場合「〜ほどのN」となる。


Cách dịch

Đến mức... / Đến độ...

Ý nghĩa

"Dùng một ví dụ cụ thể để biểu thị mức độ cao của một hành động hoặc trạng thái". Cách nói suồng sã hơn là 〜くらい.

Cấu trúc

V / イA / N(普通形ほどくらいぐらい

Ví dụ

Ở buổi tiệc chia tay tớ đã nhận được nhiều quà đến mức không thể mang về hết.

Do giảm giá nên người đông đến mức không thể bước đi nổi.

Á, mệt đến mức muốn chết đi được.

Bị người mình thích đá nên đau khổ đến mức muốn chết.

Mẫu ngữ pháp liên quan