~てしょうがない/

~てしかたがない

N3

①我慢できないくらい~だ。気持ちが強く、抑えることができないことを表す。②最高に〜だ。


Cách dịch

Không chịu nổi / Vô cùng...

Ý nghĩa

"Diễn tả một cảm xúc, tâm trạng hoặc cảm giác cơ thể mãnh liệt đến mức người nói không thể kìm nén hay chịu đựng nổi".

Cấu trúc

V(て形
イAくて
ナAで
しかたがないしょうがない

Ví dụ

Tớ lo lắng bồn chồn về kết quả kỳ thi đại học không chịu nổi.

Bị lật ngược tình thế và thua cuộc ngay 1 minute trước khi game kết thúc. Thực sự tớ cay cú không chịu nổi.

Đã đỗ vào trường đại học nguyện vọng 1 nên tớ vui sướng khôn xiết.

Tớ ghét mấy buổi nhậu nhẹt tụ tập của công ty kinh khủng.

Mẫu ngữ pháp liên quan