~みたい(例示)
N3
具体的な例を挙げる時に使う。
Cách dịch
Như là... / Ví dụ như... (Liệt kê, nêu gương)
Ý nghĩa
"Dùng để đưa ra ví dụ cụ thể, điển hình cho một nhóm đối tượng hoặc một hình mẫu nào đó".
Cấu trúc
V(普通形)
N
+みたいな /みたいに
Ví dụ
トムさんみたいにに日ほん本ご語がじょう上ず手にはな話せるようになりたいなあ。
Tớ muốn nói tiếng Nhật giỏi được như anh Tom quá.
かれ彼みたいになま怠けもの者で、いつもおや親にたよ頼ってばかりいるひと人にはなりたくない。
Tớ không muốn trở thành người lười biếng suốt ngày dựa dẫm bố mẹ như anh ta.
しょう将らい来はマレーシアみたいにぶっ物か価のやす安いくに国にす住みたい。
Tương lai tớ muốn sống ở một nước có giá cả rẻ như Malaysia.
グレープフルーツや、レモンみたいなす酸っぱいくだ果もの物がにが苦て手です。
Tớ không ăn được trái cây chua như bưởi chùm hay chanh.