〜とき

N5

「AときB」Bの状態、動作の時間をAで表す時に使われる。


Cách dịch

Khi... / Lúc...

Ý nghĩa

Dùng để chỉ định một thời điểm, hoàn cảnh diễn ra sự việc ở vế sau.

Cấu trúc

V-thể thường + とき
Aいとき
Aなとき
Nのとき

Ví dụ

Khi đi ngủ, tôi không tắt đèn.

Khi đi đến trường, bạn đi bằng phương tiện gì?

Khi uống cà phê, bạn có cho đường vào không?

Những lúc không hiểu thì chúng ta hãy nhanh chóng hỏi giáo viên nhé.