とても

N5

程度が大きいことを表す。


[備考]

強調した言い方やカジュアルな言い方として「とっても」も使われる。


Cách dịch

Rất... / Vô cùng...

Ý nghĩa

- Dùng để nhấn mạnh mức độ cao của một tính chất, trạng thái.
- Chỉ đi kèm với các câu mang ý nghĩa khẳng định.
- Trong văn nói thân mật có thể nhấn âm biến thành 「とっても」.

Cấu trúc

とてもA / V

Ví dụ

Cuốn sách này rất là thú vị đấy nhé.

Ngày nào tôi cũng bận rộn vô cùng tận.

Thời tiết tháng 2 rất là lạnh lẽo.

Anh ấy làm việc vô cùng chăm chỉ.