~かわりに(②)
N3
Vしないで、他のことをする。N(人や物)ではなく他の(人や物)が・・・。
Cách dịch
Thay vì làm V... / Thay cho N...
Ý nghĩa
"Diễn tả việc không thực hiện hành động vế trước mà thay bằng hành động vế sau" hoặc "một người, sự vật khác đứng ra thay thế cho danh từ đứng trước".
Cấu trúc
V(辞書形)+かわりに
N+のかわりに
Ví dụ
さい最きん近のりょ旅こう行はマイカーでい行くかわりに、バスツアーにさん参か加するひと人がおお多くなった。
Du lịch gần đây thay vì đi bằng xe riêng, số người tham gia tour xe buýt đã tăng lên rồi.
いま今のこ子ども供たちは、テレビをみ見るかわりに、ユーチューブをみ見ているそうだ。
Trẻ con bây giờ nghe nói thay vì xem tivi thì tụi nó đang xem YouTube đấy.
このころ頃、くるま車をも持つかわりに、カーシェアリングをり利よう用するひと人がふ増えている。
Dạo này, thay vì sở hữu ô tô cá nhân, số người sử dụng dịch vụ chia sẻ xe đang tăng lên.
さい最きん近はおみせ店でふく服をか買うかわりに、インターネットでか買うひと人がふ増えてきている。
Gần đây thay vì mua quần áo tại cửa hàng, số người mua trên mạng đang ngày càng tăng lên.