~かわりに
N3
Vしないで、他のことをする。
N(人や物)ではなく他の(人や物)が...。
Cách dịch
Thay vì làm V... / Thay cho N...
Ý nghĩa
Diễn tả việc không thực hiện hành động vế trước mà thay bằng hành động vế sau hoặc một người, sự vật khác đứng ra thay thế cho danh từ đứng trước.
Cấu trúc
V-るかわりに
Nのかわりに
Ví dụ
最近の旅行はマイカーで行くかわりに、バスツアーに参加する人が多くなった。
Du lịch gần đây thay vì đi bằng xe riêng, số người tham gia tour xe buýt đã tăng lên rồi.
今の子供たちは、テレビを見るかわりに、ユーチューブを見ているそうだ。
Trẻ con bây giờ nghe nói thay vì xem tivi thì tụi nó xem YouTube đấy.
この頃、車を持つかわりに、カーシェアリングを利用する人が増えている。
Dạo này, thay vì sở hữu ô tô cá nhân, số người sử dụng dịch vụ chia sẻ xe đang tăng lên.
最近はお店で服を買うかわりに、インターネットで買う人が増えてきている。
Gần đây thay vì mua quần áo tại cửa hàng, số người mua trên mạng đang ngày càng tăng lên.