~にかわって
N3
〜と入れ替わって / 〜の代理として。後ろに名詞が来る場合は「〜に代わるN」となる。
Cách dịch
Thay cho... / Thay mặt cho...
Ý nghĩa
"Diễn tả việc một người hoặc một sự vật khác thực hiện hành động để thay thế, đại diện cho đối tượng vốn có".
Cấu trúc
N+にかわって
N1+に代わる+N2
Ví dụ
きょ今う日はた田なか中せん先せい生がインフルエンザでがっ学こう校にこ来られないので、わたし私がた田なか中せん先せい生にか代わってじゅ授ぎょう業をします。
Hôm nay thầy Tanaka bị cúm không đến trường được nên thầy sẽ thay thầy Tanaka dạy học.
きょ今う日はぶ部ちょう長がしゅっ出ちょう張のため、ぶ部ちょう長にか代わってわたし私がかい会ぎ議のしん進こう行やく役をつとめます。
Hôm nay trưởng phòng đi công tác nên tớ sẽ thay trưởng phòng làm người điều hành cuộc họp.
こう後はい輩にか代わって、わたし私がせき責にん任をと取ることになった。
Tớ đã đứng ra chịu trách nhiệm thay cho cấp dưới.
ちか近いしょう将らい来テクノロジーのはっ発てん展により、ひと人にか代わってロボットがし仕ごと事をするというじ時だい代がく来るかもしれない。
Trong tương lai gần, nhờ công nghệ phát triển, có lẽ thời đại robot làm việc thay con người sẽ tới.