~かわりに(①)
N3
〜と引き換えに / 〜一方で
Cách dịch
Đổi lại... / Mặt khác...
Ý nghĩa
"Diễn tả một mối quan hệ đánh đổi, bù trừ (làm việc này để đổi lại việc kia)" hoặc "thể hiện hai mặt trái ngược song song tồn tại của một sự vật, hiện tượng".
Cấu trúc
V / イA / ナA / N(普通形)かわりに
※ナAなである、Nであるtrang trọng
Ví dụ
日本語を教えてあげるかわりに、私に英語を教えてね。
Đổi lại việc tớ dạy tiếng Nhật cho cậu thì cậu dạy tiếng Anh cho tớ nhé.
都会は田舎に比べて給料が良いかわりに、物価も高いのでなんとも言えない。
Thành phố so với ở quê thì lương cao hơn, nhưng đổi lại giá cả cũng đắt đỏ nên khó nói trước được.
この仕事は給料が良いかわりに、毎日たくさん仕事があって大変だ。
Công việc này đổi lại mức lương tốt thì ngày nào cũng ngập đầu trong công việc, vất vả lắm.
この部屋は他の部屋よりも家賃が安いかわりに、お化けが出るという噂がある。
Căn phòng này đổi lại việc tiền thuê rẻ hơn các phòng khác thì lại có tin đồn là có ma xuất hiện.