~とか~とか

N3

〜や〜など。例を複数挙げて言う時に使う。


[備考]①「〜や〜など」に比べると少しカジュアルで話し言葉的。②目上の人にはあまり使わない方がいい。③後ろに名詞が続く場合は形が「〜とかのN」などになる。


Cách dịch

Nào là... nào là... / Như là...

Ý nghĩa

"Dùng để liệt kê nhiều ví dụ khác nhau một cách thoải mái, suồng sã trong hội thoại hàng ngày". Không nên sử dụng cấu trúc này khi nói chuyện với người bề trên.

Cấu trúc

普通形とか

Ví dụ

Ở sự kiện này, tụi mình sẽ làm tiệc nướng này, chơi trò chơi này.

Nếu muốn nói tiếng Nhật giỏi hơn, sao cậu không thử kết bạn với người Nhật này, hoặc tham gia các buổi giao lưu này?

Tớ hễ cứ ngồi xe điện này, xe buýt này trong thời gian dài là lại thấy buồn nôn.

Ở nước tôi, những bộ anime như One Piece này, Naruto này rất được yêu thích.

Mẫu ngữ pháp liên quan