~うえ(に)
N3
〜に加えて/それに
Cách dịch
Thêm vào đó... / Lại còn...
Ý nghĩa
Diễn tả việc bổ sung thêm một thông tin, tính chất cùng chiều hướng (cùng tốt hoặc cùng xấu) vào sự việc đã nêu ở vế trước.
Cấu trúc
普通形上(に)
※Aな:~~だ~~ → な/である、N:~~だ~~ → の/である
Ví dụ
最近の携帯は機能がたくさんある上に、カメラの性能も良いからとても便利だ。
Điện thoại dạo này không chỉ có nhiều chức năng mà hiệu suất camera lại còn tốt nữa nên rất tiện lợi.
このアニメは迫力がある上に泣けるシーンがたくさんあっておすすめだよ。
Bộ anime này không chỉ lôi cuốn mà còn có nhiều cảnh cảm động rơi nước mắt nữa, rất đáng đề xuất đấy.
豊洲の海鮮は安い上に新鮮だ。
Hải sản ở Toyosu vừa rẻ lại còn tươi ngon nữa.
この会社は待遇が悪い上に仕事の量も多いから3年以内に転職する人が多い。
Công ty này đãi ngộ vừa thấp mà lượng công việc lại còn nhiều nữa, nên nhiều người chuyển việc trong vòng 3 năm.