〜だけでなく

N3

それだけではない。範囲が〜より広く及ぶことを表す。


Cách dịch

Không chỉ... mà còn...

Ý nghĩa

Biểu thị ý nghĩa sự việc không chỉ dừng lại ở phạm vi giới hạn đó, mà còn lan rộng ra các đối tượng hoặc khía cạnh khác nữa.

Cấu trúc

普通形だけでなく
Aな:~~だ~~ → な/である、N:~~だ~~ /-である

Ví dụ

Không chỉ ăn thịt, con phải ăn cả rau đầy đủ vào nữa.

Tom không chỉ biết tiếng Nhật mà còn nói được cả tiếng Trung.

Nhà hàng ở đây món nào cũng rẻ mà còn ngon nữa.

Bộ phim này không chỉ cốt truyện mà âm nhạc cũng rất tuyệt vời.

Mẫu ngữ pháp liên quan