~やすい
〜するのが簡単だ/簡単に〜という状態になる
Cách dịch
Dễ làm V / Dễ xảy ra tình trạng...
Ý nghĩa
Diễn tả một hành động có thể thực hiện một cách dễ dàng, hoặc một sự vật có tính chất dễ rơi vào trạng thái nào đó.
Cấu trúc
Vます + やすいVí dụ
「やま山」というかん漢じ字はじつ実さい際のやま山とかたち形がに似ているため、おぼ覚えやすいです。
Chữ "山" giống hình ngọn núi thực tế nên rất dễ nhớ.
や野さい菜をた食べやすいおお大きさにき切ってください。
Hãy cắt rau thành kích cỡ dễ ăn nhé.
このスマホはき機のう能がシンプルなのでつか使いやすいです。
Điện thoại này chức năng đơn giản nên dễ dùng.
た田なか中せん先せい生のせつ説めい明はほか他のせん先せい生よりもわかりやすいです。
Lời giải thích của thầy Tanaka dễ hiểu hơn các giáo viên khác.
こっちのみち道をとお通ったほうがじゅう渋たい滞もないので、い行きやすいですよ。
Đi đường này không tắc đường nên dễ đi hơn đấy.
このい入れもの物はわ割れやすいので、ちゅう注い意してください。
Vật chứa này dễ vỡ nên xin hãy chú ý.
このまち街はしず静かで、くるま車もすく少ないからす住みやすいです。
Khu phố này yên tĩnh lại ít xe cộ nên rất dễ sống.
このカメラではしょ初しん心しゃ者でもつか使いやすいですよ。
Chiếc máy ảnh này người mới bắt đầu cũng dễ dùng đấy.
インドネシアご語はに日ほん本じん人にとってべん勉きょう強しやすいがい外こく国ご語らしい。
Nghe nói tiếng Indonesia là ngoại ngữ dễ học đối với người Nhật.