~にくい
〜するのが難しい/なかなか〜しない(性質)
Cách dịch
Khó làm V / Khó thay đổi trạng thái
Ý nghĩa
Diễn tả hành động khó thực hiện, gây vất vả trở ngại, hoặc một sự vật có tính chất bền bỉ, khó bị thay đổi trạng thái.
Cấu trúc
Vます + にくいVí dụ
このかん漢じ字はおぼ覚えにくいです。
Chữ Hán này khó nhớ quá.
や焼きざかな魚はほね骨がおお多くてた食べにくいです。
Cá nướng nhiều xương nên khó ăn.
じょう上し司はむ無くち口で、かお顔がこわ怖いのではな話しかけにくいです。
Sếp ít nói lại có gương mặt trông đáng sợ nên khó bắt chuyện.
このくつ靴はデザインはかっこいいんですが、ある歩きにくいです。
Đôi giày này kiểu dáng đẹp nhưng khó đi bộ.
きょう今日はくも曇りなので、せん洗 たく択もの物がかわ乾きにくいです。
Hôm nay trời âm u nên đồ giặt khó khô.
このほん本はじ字がちい小さくてよ読みにくいです。
Cuốn sách này chữ nhỏ quá nên khó đọc.
た田なか中せん先せい生のじゅ授ぎょう業はせつ説めい明がむずか難しくて、わかりにくいです。
Tiết học của thầy Tanaka giải thích khó nên khó hiểu.
このみち道はせま狭くて、くるま車もおお多いので、うん運てん転しにくいです。
Đường này hẹp lại nhiều xe nên khó lái.