Tôn kính ngữ:お~になる
N4
相手や第三者の動作を高めて、その人への敬意を表す表現。
Cách dịch
(Tôn kính) Làm V...
Ý nghĩa
- Thể hiện mức độ kính trọng cao hơn 〜(ら)れます.
- Không dùng cho động từ nhóm 3 hoặc động từ có 1 âm tiết (như 見る, 寝る, いる) và động từ có dạng tôn kính đặc biệt.
Cấu trúc
お + V<del>ます</del> + になる
Ví dụ
先生、どうぞこちらにお掛けになってください。
Thưa thầy, xin mời ngồi vào đây ạ.
社長はもうお帰りになりました。
Giám đốc đã về rồi ạ.
この本はもうお読みになりましたか。
Ngài đã đọc cuốn sách này chưa ạ?
何をお探しになっているんですか。
Ngài đang tìm gì vậy ạ?