Tôn kính ngữ:〜(ら)れます
N4
相手や第三者の動作を高めて、その人への敬意を表す表現。
Cách dịch
(Tôn kính) Làm V...
Ý nghĩa
- Dùng để nâng cao hành động của người bề trên, thể hiện sự kính trọng.
- Hình thức chia giống hệt thể bị động nhưng mức độ kính trọng nhẹ nhàng hơn cấu trúc お〜になる.
- Không dùng cho động từ trạng thái như ある, いる và động từ khả năng như できる, わかる
Cấu trúc
I: V(i)-ます → V(a)れます (※:い → わ)
II: V-ます → V-られます
III: します → されます、来ます → 来られます
Ví dụ
社長はもう帰られました。
Giám đốc đã về rồi ạ.
先生は来週の出張について話されました。
Thầy giáo đã nói về chuyến công tác tuần tới.
部長は何時頃に来られますか。
Trưởng phòng khoảng mấy giờ sẽ đến ạ?
新しい車を買われたんですね。
Ngài mới mua xe hơi mới nhỉ.