Tôn kính ngữ đặc biệt

N4

特定の動詞に対して、語彙自体を別の言葉に置き換えることで、最高度の敬意を表す表現。


Cách dịch

Ý nghĩa

- Đây là mức độ tôn kính cao nhất bằng cách thay thế hẳn bằng một động từ khác.
- Chú ý 4 động từ đặc biệt khi chia sang thể ます thì đuôi り biến thành い (いらっしゃる → いらっしゃいます、おっしゃる → おっしゃいます、なさる → なさいます、くださる → くださいます).

Cấu trúc

きます・ます・います → いらっしゃいます
べます・みます → がります
います → おっしゃいます
します → なさいます
くれます → くださいます
ます → ごらんになります
っています → ごぞんじです
りません → ごぞんじじゃありません

Ví dụ

Thầy giáo đã ở trong phòng nghiên cứu rồi ạ.

Xin mời giám đốc uống tách cà phê nóng này ạ.

Trưởng phòng đã nói là cuộc họp ngày mai bị hủy.

Cuối tuần thì ngài thường chơi môn thể thao nào ạ?

Mẫu ngữ pháp liên quan