なかなか~ない

N4

① 簡単には〜できない
② 〜するには時間がかかる


Cách dịch

Mãi mà không... / Khó mà...

Ý nghĩa

- Mãi mà không thể thực hiện xong xuôi việc gì dẫu đã cố gắng hoặc chờ đợi lâu, việc đó tốn nhiều thời gian và không hề dễ dàng.
- Đi kèm động từ thể phủ định ở cuối câu.

Cấu trúc

なかなかV-ない

Ví dụ

Lẽ ra phải đến rồi mà xe buýt mãi vẫn chưa tới nhỉ.

Tại vừa uống cà phê nên tớ mãi không ngủ được.

Tớ rất muốn bỏ thuốc lá nhưng mãi vẫn chưa bỏ được.

Sang Nhật hơn 1 năm rồi mà tiếng Nhật mãi không giỏi lên.

Mẫu ngữ pháp liên quan