なかなか~ない
① 簡単には〜できない
② 〜するには時間がかかる
Cách dịch
Mãi mà không... / Khó mà...
Ý nghĩa
- Mãi mà không thể thực hiện xong xuôi việc gì dẫu đã cố gắng hoặc chờ đợi lâu, việc đó tốn nhiều thời gian và không hề dễ dàng.
- Đi kèm động từ thể phủ định ở cuối câu.
Cấu trúc
なかなか + V-ないVí dụ
もうく来るはずなんですが、なかなかバスがき来ませんね。
Lẽ ra phải đến rồi mà xe buýt mãi vẫn chưa tới nhỉ.
さっきコーヒーをの飲んだせいで、なかなかね寝られません。
Tại vừa uống cà phê nên tớ mãi không ngủ được.
タバコをやめたいとおも思っているんですが、なかなかやめることができません。
Tớ rất muốn bỏ thuốc lá nhưng mãi vẫn chưa bỏ được.
もうに日ほん本にき来て1ねん年い以じょう上た経つのですが、に日ほん本ご語がなかなかじょう上ず手になりません。
Sang Nhật hơn 1 năm rồi mà tiếng Nhật mãi không giỏi lên.
まい毎にち日ジョギングをし、た食べるりょう量もへ減らしたのですが、なかなかや痩せません。
Ngày nào cũng chạy bộ và ăn ít đi rồi mà mãi chẳng giảm cân.
せん先じつ日つぶ潰したニキビのあと跡がなかなかき消えません。
Vết thâm của cái mụn nặn hôm nọ mãi không hết.
いち一ど度ポテチをた食べはじ始めると、なかなかやめることができません。
Cứ hễ ăn khoai tây chiên là không thể nào dừng lại được.
くすり薬をの飲んで、たくさんね寝ているんですが、なかなかねつ熱がさ下がりません。
Tớ uống thuốc và ngủ nhiều rồi mà mãi vẫn chưa hạ sốt.
なん何ど度もか書いてれん練しゅう習しているんですが、なかなかおぼ覚えられません。
Tớ đã tập viết đi viết lại nhiều lần rồi mà mãi vẫn không nhớ nổi.
の飲みかい会のみせ店をさが探しているんですが、どこもまん満せき席でなかなかみ見つけられません。
Tớ đang tìm quán nhậu mà chỗ nào cũng kín chỗ, mãi không kiếm được.