なかなか~ない

N4

① 簡単には〜できない
② 〜するには時間がかかる


Cách dịch

Mãi mà không... / Khó mà...

Ý nghĩa

- Mãi mà không thể thực hiện xong xuôi việc gì dẫu đã cố gắng hoặc chờ đợi lâu, việc đó tốn nhiều thời gian và không hề dễ dàng.
- Đi kèm động từ thể phủ định ở cuối câu.

Cấu trúc

なかなか + V-ない

Ví dụ

Lẽ ra phải đến rồi mà xe buýt mãi vẫn chưa tới nhỉ.

Tại vừa uống cà phê nên tớ mãi không ngủ được.

Tớ rất muốn bỏ thuốc lá nhưng mãi vẫn chưa bỏ được.

Sang Nhật hơn 1 năm rồi mà tiếng Nhật mãi không giỏi lên.

Ngày nào cũng chạy bộ và ăn ít đi rồi mà mãi chẳng giảm cân.

Vết thâm của cái mụn nặn hôm nọ mãi không hết.

Cứ hễ ăn khoai tây chiên là không thể nào dừng lại được.

Tớ uống thuốc và ngủ nhiều rồi mà mãi vẫn chưa hạ sốt.

Tớ đã tập viết đi viết lại nhiều lần rồi mà mãi vẫn không nhớ nổi.

Tớ đang tìm quán nhậu mà chỗ nào cũng kín chỗ, mãi không kiếm được.

Mẫu ngữ pháp liên quan