~のが A です

N4

動詞の表す動作や行為を名詞化し、それに対する評価や能力、状態を表す表現。


Cách dịch

Việc làm V thì...

Ý nghĩa

- Danh từ hóa hành động bằng 「の」 để đưa ra đánh giá, cảm xúc hoặc năng lực đối với hành động đó.
- Phía sau thường là các tính từ chỉ sở thích, năng lực, mức độ như 「好き」「嫌い」「上手」「下手」「早い」「遅い」「得意」「苦手」

Cấu trúc

V-る + のが + A + です

Ví dụ

Tôi thích chụp ảnh.

Em gái tôi nấu ăn giỏi.

Người đi bộ chậm là ai vậy?

Việc nói tiếng Nhật thật xấu hổ.

Tôi ghét đi du lịch một mình.

Mẫu ngữ pháp liên quan