N1は N2に N3を V (bị động)

N4

N1(主語)の所有物や体の一部(N3)に対して、N2(行為者)が何か動作をしたため、N1が迷惑や被害を受けることを表す。


Cách dịch

N1 bị N2 làm V lên N3

Ý nghĩa

- N1 bị N2 thực hiện hành động V lên vật sở hữu hoặc bộ phận cơ thể N3, gây phiền toái hoặc thiệt hại cho N1.
- Không đưa vật sở hữu lên làm chủ ngữ câu bị động.

Cấu trúc

N1 + は + N2 + に + N3 + を + V (bị động)

Ví dụ

Trên chuyến tàu đông nghẹt người, tôi bị ai đó giẫm vào chân.

Tôi bị em trai ăn mất cái bánh kem yêu thích.

Tôi bị kẻ trộm lấy mất ví.

Tôi bị em gái đọc lén cuốn nhật ký để trong ngăn kéo.

Anh ấy bị cơn gió lớn thổi bay mất chiếc mũ.

Mẫu ngữ pháp liên quan