~のを忘れました

N4

〜するはずだった予定や、しなければならなかった行動を、うっかり忘れてしまったことを表す表現。


Cách dịch

Quên mất việc...

Ý nghĩa

Danh từ hóa hành động bằng 「の」 để làm tân ngữ cho động từ 忘れる.

Cấu trúc

V-る + のを忘れました

Ví dụ

Em quên mang bài tập về nhà rồi ạ.

Tớ quên khóa cửa phòng mất rồi.

Tớ quên đóng cửa sổ rồi.

Tớ quên không liên lạc với anh ấy rồi.

Mẫu ngữ pháp liên quan