N1は N2に V (bị động)
N4
N1(主語)が、N2(行為者)から直接ある動作をされることを客観的、または感情を込めて表す表現。
Cách dịch
N1 được / bị N2 làm V...
Ý nghĩa
- N1 được hoặc bị N2 trực tiếp thực hiện hành động V lên bản thân.
- Thường dùng cho hành động tác động trực tiếp như khen ngợi, mắng mỏ, nhờ vả, mời mọc. Người thực hiện hành động đi với trợ từ 「に」.
Cấu trúc
N1はN2にV(bị động)
Ví dụ
私は部長に新しい仕事を頼まれました。
Tôi bị trưởng phòng nhờ làm công việc mới.
彼女はクラスメイトに告白されました。
Cô ấy được bạn cùng lớp tỏ tình.
弟は知らない犬に噛まれました。
Em trai tôi bị một con chó lạ cắn.
私は警察に道を尋ねられました。
Tôi bị cảnh sát hỏi đường.