~てしまう(完了)
N4
ある行為を完全に完了することを表す。
Cách dịch
Làm hết/ Hoàn thành xong
Ý nghĩa
- Diễn tả một hành động, công việc đã được thực hiện xong xuôi, hoặc sẽ được hoàn tất trọn vẹn trong tương lai gần.
- Hay đi với 「もう/ぜんぶ」
Cấu trúc
V-て+ しまう
V-て+ しまったVí dụ
きのう昨日、とも友だち達にか借りたまん漫が画をぜん全ぶ部よ読んでしまった。
Hôm qua tớ đã đọc xong hết tập truyện mượn của bạn rồi.
このえい映が画のシリーズは1にち日でぜん全ぶ部み見てしまいました。
Tớ đã cày hết cả series phim này chỉ trong một ngày.
なつ夏やす休みのしゅく宿だい題は1しゅう週かん間でぜん全ぶ部お終わらせてしまいました。
Tớ đã giải quyết xong hết đống bài tập hè chỉ trong một tuần.
あした明日までに、だい第25か課までお終わらせてしまいましょう。
Từ giờ đến ngày mai, chúng ta hãy cùng hoàn thành xong hết bài 25 nhé.