〜たばかり
N4
ちょっと前に〜が終わった、〜をした。動作が終わってからの時間が短いことを言いたい時に使う。
Cách dịch
Vừa mới làm V...
Ý nghĩa
- Diễn tả một hành động vừa mới xảy ra chưa lâu theo cảm nhận chủ quan của người nói.
- Khoảng cách thời gian có thể rộng hơn 〜たところ, miễn là người nói cảm thấy khoảng cách thời gian đó là ngắn thì vẫn dùng mẫu này.
Cấu trúc
V-たばかり
Ví dụ
入社したばかりなのに、毎日とても忙しいです。
Vừa mới vào công ty mà ngày nào tớ cũng bận rộn.
日本に来たばかりなので、まだ日本語は全然わかりません。
Vì mới đến Nhật nên chưa hiểu được tí tiếng Nhật nào.
起きたばかりなので、何も食べたくない。
Vừa mới ngủ dậy nên chẳng muốn ăn gì cả.
転職したばかりなので、まだ仕事の仕方についてわからないことが多い。
Vì vừa mới chuyển việc nên còn nhiều điều tôi chưa biết về cách làm việc.