〜たばかり

N4

ちょっと前に〜が終わった、〜をした。動作が終わってからの時間が短いことを言いたい時に使う。


Cách dịch

Vừa mới làm V...

Ý nghĩa

- Diễn tả một hành động vừa mới xảy ra chưa lâu theo cảm nhận chủ quan của người nói.
- Khoảng cách thời gian có thể rộng hơn 〜たところ, miễn là người nói cảm thấy khoảng cách thời gian đó là ngắn thì vẫn dùng mẫu này.

Cấu trúc

V-た + ばかり

Ví dụ

Vừa mới vào công ty mà ngày nào tớ cũng bận rộn.

Vì mới đến Nhật nên chưa hiểu được tí tiếng Nhật nào.

Vừa mới ngủ dậy nên chẳng muốn ăn gì cả.

Vì vừa mới chuyển việc nên còn nhiều điều tôi chưa biết về cách làm việc.

Vừa mới nấu xong nên đồ ăn vẫn còn ấm đấy.

Vừa mới ăn xong tức thì mà lại ăn nữa à?

Mấy chú mèo con vừa mới sinh trông đáng yêu nhỉ.

Cái máy tính này tuần trước tớ mới mua mà đã hỏng rồi.

Tôi vừa mới tốt nghiệp cao học năm ngoái.

Hôm qua vừa mới chỉ cho xong mà đã quên rồi à?

A: Nay ăn cơm ở quán này không?
B: Thôi, vừa mới đi đợt trước xong, đổi chỗ khác đi.

Mẫu ngữ pháp liên quan