~ところです(直前)

N4

ある動作が始まる直前を表す。これから〜する。


Cách dịch

Sắp sửa làm V / Chuẩn bị làm V

Ý nghĩa

- Diễn tả một hành động sắp sửa diễn ra ngay tại thời điểm nói.
- Thường đi kèm với các trạng từ như これから hoặc 今から.

Cấu trúc

V-るところです

Ví dụ

Tớ chuẩn bị lên tàu bây giờ đây.

Tớ sắp lên máy bay rồi, đến nơi tớ sẽ liên lạc nhé.

Tớ chuẩn bị ăn cơm đây.

Tớ chuẩn bị rời công ty đây.

Mẫu ngữ pháp liên quan