~すぎる
非常に〜だ。程度が水準を超えていることを表す。
Cách dịch
Quá...
Ý nghĩa
- Diễn tả hành động hoặc trạng thái vượt quá mức độ thông thường hoặc mức cho phép.
- Thường mang sắc thái tiêu cực, gây hại hoặc không tốt.
Cấu trúc
Vます + すぎる
Aい + すぎる
Aな + すぎるVí dụ
きのう昨日はの飲みすぎて、なん何ど度もは吐いちゃった。
Hôm qua tớ uống nhiều quá nên nôn mấy lần liền.
さい最きん近、あそ遊びすぎてきん金けつ欠なんです。
Dạo này tớ chơi bời nhiều quá nên cháy túi rồi.
ちゅう注もん文しすぎて、ぜん全ぶ部た食べられなかった。
Gọi nhiều món quá ăn không hết nổi.
た田なか中か課ちょう長はこわ怖すぎて、ちか近づきがたい。
Trưởng phòng Tanaka đáng sợ quá nên khó tiếp cận.
このレストランのりょう料ち理はりょう量がすく少ないのに、たか高すぎる。
Đồ ăn quán này ít mà đắt quá.
このはなし話はかな悲しすぎます。
Câu chuyện này đau lòng quá.
となり隣のへ部や屋がうるさすぎて、ねむ眠れません。
Phòng bên ồn quá tớ không ngủ được.
とう東きょう京のろ路せん線ず図はふく複ざつ雑すぎて、よくの乗らなければいけないでん電しゃ車をま間ちが違えます。
Bản đồ tàu điện Tokyo phức tạp quá nêm tớ hay lên nhầm tàu.
やま山もの本さんはしず静かすぎて、コミュニケーションがむずか難しいです。
Anh Yamamoto trầm tính quá nên khó giao tiếp.
このし仕ごと事はたい大へん変すぎて、わたし私にはもうできません。
Việc này vất vả quá tớ chịu không làm nổi nữa.