~すぎる

N4

非常に〜だ。程度が水準を超えていることを表す。


Cách dịch

Quá...

Ý nghĩa

- Diễn tả hành động hoặc trạng thái vượt quá mức độ thông thường hoặc mức cho phép.
- Thường mang sắc thái tiêu cực, gây hại hoặc không tốt.

Cấu trúc

Vます + すぎる

A + すぎる

A + すぎる

Ví dụ

Hôm qua tớ uống nhiều quá nên nôn mấy lần liền.

Dạo này tớ chơi bời nhiều quá nên cháy túi rồi.

Gọi nhiều món quá ăn không hết nổi.

Trưởng phòng Tanaka đáng sợ quá nên khó tiếp cận.

Đồ ăn quán này ít mà đắt quá.

Câu chuyện này đau lòng quá.

Phòng bên ồn quá tớ không ngủ được.

Bản đồ tàu điện Tokyo phức tạp quá nêm tớ hay lên nhầm tàu.

Anh Yamamoto trầm tính quá nên khó giao tiếp.

Việc này vất vả quá tớ chịu không làm nổi nữa.

Mẫu ngữ pháp liên quan