〜さ

N4

イ形容詞やナ形容詞の語尾を変えることで、その性質や状態の度合い(程度)を表す名詞にする表現。


Cách dịch

Sự... / Độ...

Ý nghĩa

- Danh từ hóa tính từ đuôi い hoặc đuôi な để biểu thị mức độ, tính chất hoặc trạng thái của sự vật.
- Thường dùng cho các đại lượng có thể đo lường khách quan.

Cấu trúc

A - さ → N

A - さ → N

Ví dụ

Độ cao của núi Phú Sĩ là khoảng bao nhiêu?

Hãy đo trọng lượng của gói hàng này.

Có làm cha mẹ mới thấu hiểu sự biết ơn cha mẹ.

Độ tiện lợi của điện thoại phải dùng thực tế mới biết.

Độ sâu của con sông này rất nguy hiểm nên đừng lội vào.

Mẫu ngữ pháp liên quan