Lượng từ + も
N4
数量が多いことを表す。話し手の驚きの気持ちが含まれる。
Cách dịch
Tận... / Những...
Ý nghĩa
- Đứng sau từ chỉ số lượng để nhấn mạnh số lượng đó là rất nhiều.
- Thể hiện cảm xúc kinh ngạc, trầm trồ hoặc chê nhiều của người nói so với mức thông thường.
Cấu trúc
Lượng từも
Ví dụ
土曜日は10時間も寝てしまいました。
Thứ Bảy tớ ngủ tận 10 tiếng luôn.
トムさんは漫画を1000冊も持っています。
Anh Tom có tận 1000 cuốn truyện tranh.
メアリーさんは猫を5匹も飼っています。
Cô Mary nuôi tận 5 con mèo liền.
木村さんは毎月本を20冊も読むそうです。
Nghe nói Kimura đọc tới 20 cuốn sách mỗi tháng.