~てしまう(後悔)
意図せずある行為を行い、残念だ、後悔していると言いたい時に使う。
Cách dịch
Lỡ... mất rồi
Ý nghĩa
- Diễn tả tâm trạng tiếc nuối, hối hận sâu sắc khi lỡ làm một hành động ngoài ý muốn, hoặc rơi vào một hoàn cảnh tồi tệ không mong đợi.
- Hay đi với 「つい」
Cấu trúc
V-て+ しまったVí dụ
きのう昨日はしゅく宿だい題をやらないでね寝てしまった。
Hôm qua tớ không làm bài tập mà lỡ ngủ mất tiêu rồi.
いえ家にしゅく宿だい題をわす忘れてき来てしまった。
Tớ để quên tập bài tập ở nhà mất rồi.
りょう料り理をしているとき時に、ゆび指をき切ってしまった。
Tớ bị lỡ cắt trúng vào tay lúc đang nấu ăn.
どこかでさい財ふ布をお落としてしまった。
Tớ đánh rơi mất chiếc ví ở đâu đó rồi.
め目ざ覚ましど時けい計をセットしたのに、あさ朝ね寝ぼう坊してしまった。
Đặt báo thức rồi mà sáng nay tớ vẫn ngủ quên mất.
みち道をま間ちが違えてしまった。
Tớ lỡ đi nhầm đường mất rồi.
ちょっとしたことで、かの彼じょ女とけん喧か嘩してしまった。
Chỉ vì một chuyện nhỏ nhặt mà tớ lỡ cãi nhau với bạn gái.
き気をつけていたけど、ふく服をよご汚してしまった。
Đã chú ý rồi mà tớ vẫn làm bẩn quần áo.
とも友だち達にか借りたカメラをこわ壊してしまった。どうしよう。
Tớ lỡ làm hỏng chiếc máy ảnh mượn của bạn rồi. Làm sao bây giờ.
いそ急いでいて、きょう教か科しょ書をも持ってくるのをわす忘れてしまった。
Vì vội quá nên tớ lỡ quên mang theo sách giáo khoa rồi.