Nで〜
N4
理由や原因を表す。
Cách dịch
Do... / Vì... nên...
Ý nghĩa
- Diễn tả nguyên nhân, lý do xuất phát từ một danh từ (thường là thiên tai, tai nạn, bệnh tật, sự cố ngoài ý muốn) dẫn đến một kết quả khách quan vế sau.
- Không đi kèm với câu mang ý chí ở vế sau.
Cấu trúc
Nで~
Ví dụ
台風で大きな木がたくさん倒れた。
Nhiều cây lớn bị đổ do bão.
地震で街はめちゃくちゃになりました。
Phố xá tan hoang do trận động đất.
津波で多くの人が亡くなった。
Nhiều người đã thiệt mạng do sóng thần.
昨日は風邪で休みました。
Hôm qua tớ nghỉ học vì bị cảm.