〜て(で)〜
N4
理由や原因を表す。
Cách dịch
Vì... nên...
Ý nghĩa
- Diễn tả nguyên nhân, lý do xuất phát từ một hành động hoặc tính chất dẫn đến một hệ quả khách quan vế sau.
- Phía sau thường đi kèm từ chỉ cảm xúc hoặc thể khả năng, không đi với câu mang ý chí (mệnh lệnh, rủ rê, dự định).
Cấu trúc
V-て~
Aい-くて~
Aな-で~
Ví dụ
遅れて、ごめん。
Xin lỗi vì tớ đến muộn.
JLPTに合格できて、本当に嬉しいです。
Tớ thực sự rất vui vì đã đỗ JLPT.
今朝のニュースを見て、びっくりしました。
Tôi đã giật mình khi xem tin tức sáng nay.
長い間、家族に会えなくて、寂しいです。
Tôi buồn vì lâu rồi không được gặp gia đình.