〜て(で)〜

N4

理由や原因を表す。


Cách dịch

Vì... nên...

Ý nghĩa

- Diễn tả nguyên nhân, lý do xuất phát từ một hành động hoặc tính chất dẫn đến một hệ quả khách quan vế sau.
- Phía sau thường đi kèm từ chỉ cảm xúc hoặc thể khả năng, không đi với câu mang ý chí (mệnh lệnh, rủ rê, dự định).

Cấu trúc

V-て~

A + くて~

A + で~

Ví dụ

Xin lỗi vì tớ đến muộn.

Tớ thực sự rất vui vì đã đỗ JLPT.

Tôi đã giật mình khi xem tin tức sáng nay.

Tôi buồn vì lâu rồi không được gặp gia đình.

Tớ rất khốn đốn vì bị mất ví.

Bài thi hôm qua khó quá nên tớ không hiểu gì cả.

Vì buồn ngủ quá nên không thể tập trung vào tiết học.

Tôi thấy buồn vì lương ít quá.

Tôi lo lắng về bài thi ngày mai đến mức không ngủ được.

Tớ đã kinh ngạc vì bài thuyết trình của Tom rất tốt.

Mẫu ngữ pháp liên quan