~を兼ねて
〜という目的と一緒に
「メインの目的があって、もう1つ別の目的を持たせて〜する」という意味を表す。
Cách dịch
Sẵn tiện... / Kiêm luôn...
Ý nghĩa
- Diễn tả việc thực hiện một hành động mang một mục đích chính, đồng thời kết hợp thêm một mục đích phụ khác nữa.
- Hành động đi sau 「兼ねて」 là mục đích chính.
Cấu trúc
Lưu ý
Động từ 「兼ねる」 mang nghĩa một vật hoặc một người đảm nhiệm từ hai vai trò, chức năng trở lên cùng một lúc.
Ví dụ
本日は挨拶を兼て、開発中の新製品のご紹介に参りました。
Hôm nay, tôi đến để giới thiệu sản phẩm mới đang trong quá trình phát triển sẵn tiện chào hỏi luôn .
日本語のリスニング練習を兼て、日本のドラマやアニメを見ています。
Kiêm luôn mục đích luyện nghe tiếng Nhật, tôi đang xem các bộ phim truyền hình và anime của Nhật Bản.
日本語の勉強を兼て、毎日日本人の友達と日本語でチャットしています。
Hàng ngày tôi đều trò chuyện bằng tiếng Nhật với những người bạn người Nhật sẵn tiện học tiếng Nhật luôn.
ダイエットを兼て、テニスクラブに通おうと思ってるんだけど、どう思う?
Tôi đang tính tham gia câu lạc bộ tennis sẵn tiện để giảm cân luôn, bạn thấy sao?