~ところだった

N2

もう少しで~になる可能性があった。
実際にはなっていないが、そうなりそうであったことを言う時に使う。


Cách dịch

Suýt chút nữa là...

Ý nghĩa

- Diễn tả ý: chỉ còn một chút xíu nữa thôi là đã có nguy cơ rơi vào một kết quả hoặc tình huống tồi tệ nhưng thực tế hành động đó đã không xảy ra nhờ có sự may mắn hoặc sự can thiệp kịp thời.
- Thường đi kèm với cụm từ 「もう少しで」.

Cấu trúc

V-るV-ないところだった

Ví dụ

Đang lái xe đi trên đường thì đột nhiên một chú mèo từ đâu lao vọt ra, suýt chút nữa là tôi đâm vào nó rồi.

Chỉ cần chậm 10 giây nữa thôi là tôi đã suýt bị lỡ mất chuyến tàu rồi.

Chỉ vì đùa nghịch quá trớn, suýt chút nữa là tớ đã làm anh ấy nổi giận rồi.

Nếu mà Tom không nhắc thì suýt nữa là tôi đã quên rồi.

Mẫu ngữ pháp liên quan