~ば~ほど / 〜なら~ほど

N3

〜すれば・・・になり、もっと〜すれば・・・になる


Cách dịch

Càng... càng...

Ý nghĩa

- Diễn tả mối quan hệ tỉ lệ thuận, khi mức độ của vế trước tăng lên thì mức độ của vế sau cũng tăng theo tương ứng.
- Thành phần giả định 〜ば có thể được lược bớt.

Cấu trúc

V-ばV-るほど
A-ければAいほど
A-ならAなほど
A-であればA-であるほどtrang trọng

Ví dụ

Ngoại ngữ càng học càng khó.

Tiếng Nhật càng nói càng nhanh tiến bộ.

Vấn đề này càng suy nghĩ càng không hiểu.

Càng gần nhà ga thì tiền thuê nhà càng đắt.

Mẫu ngữ pháp liên quan