~につき
N3
Nに対してどのぐらい費用や時間、サービスがあるのかなどを表す
Cách dịch
Cho mỗi... / Cứ mỗi... (Tỉ lệ, đơn vị)
Ý nghĩa
Biểu thị một định lượng, mức phí, thời gian hoặc dịch vụ tương ứng được tính cho mỗi một đơn vị danh từ đưa ra.
Cấu trúc
N+につき
Ví dụ
スタンプ10こ個につき500えん円ね値び引きいたします。
Cứ mỗi 10 tích điểm sẽ được giảm giá 500 Yên.
ここのじ時きゅう給は1じ時かん間につき900えん円です。
Lương theo giờ ở đây là 900 Yên cho mỗi 1 tiếng.
このちゅう駐しゃ車じょう場は1にち日につき1500えん円かかります。
Bãi đỗ xe này tốn 1500 Yên cho mỗi 1 ngày.
こちらのセールひん品は1にん人につき2つまでとさせていただいております。
Sản phẩm giảm giá này chúng tôi xin giới hạn tối đa 2 chiếc cho mỗi người.