~にしたがって/
~にしたがい
N3
"〜すると、だんだん" 前件の変化に対応して、後件も変化するということを表す。変化を表現する言葉が使われる。
Cách dịch
Càng... càng... / Cùng với... / Theo như...
Ý nghĩa
"Diễn tả sự thay đổi đồng thời: vế sau biến đổi tương ứng theo mức độ thay đổi ở vế trước". Dùng trong cả văn viết lẫn văn nói công sở trang trọng.
Cấu trúc
V(辞書形)
N
+にしたがって
Ví dụ
このゲームはステージをクリアするにしたがって、むずか難しくなります。
Tựa game này càng vượt qua các màn chơi thì mức độ sẽ càng trở nên khó hơn.
じ時かん間がた経つにしたがって、あし足のいた痛みがひ引いてきた。
Cùng với thời gian trôi đi, vết đau ở chân cũng dịu bớt dần.
くら暗くなるにしたがって、だんだんさむ寒くなってきました。
Trời càng tối dần thì thời tiết cũng càng lạnh lên theo.
ちち父はとし年をとるにしたがって、もの物わす忘れがおお多くなってきました。
Bố tớ càng có tuổi thì chứng hay quên lại càng xuất hiện nhiều hơn.