~につれて/~につれ

N3

〜すると、少しずつ。前件、後件ともに変化を表現する言葉が使われる。


Cách dịch

Càng... càng... / Đồng thời với...

Ý nghĩa

"Diễn tả sự biến đổi cùng chiều: khi vế trước thay đổi kéo theo vế sau cũng dần dần biến đổi theo một cách tự nhiên".

Cấu trúc

V(辞書形につれて

Ví dụ

Càng qua nhiều ngày, thời tiết càng trở nên mát mẻ hơn.

Tiếng Nhật càng giỏi lên thì cuộc sống ở Nhật lại càng trở nên vui vẻ hơn.

Ngày tốt nghiệp càng cận kề, sắp phải chia tay bạn bè nên tớ càng thấy buồn.

Càng có tuổi thì tóc bạc lại càng mọc nhiều lên.

Mẫu ngữ pháp liên quan