~につれて

N3

前件、後件ともに変化を表現する言葉が使われる。


Cách dịch

Càng... càng... / Đồng thời với...

Ý nghĩa

- Diễn tả sự biến đổi cùng chiều: khi vế trước thay đổi kéo theo vế sau cũng dần dần biến đổi theo một cách tự nhiên.
- Sự thay đổi ở vế sau xảy ra một cách tự nhiên, không dùng cho hành vi có ý chí của con người.

Cấu trúc

V-るにつれて

Lưu ý

Cả vế trước và vế sau đều phải là những từ thể hiện sự biến đổi, chuyển biến như 進む、経つ、近づく、増える、減る、上がる、下がる、変わる、~なる…

Ví dụ

Tiếng Nhật càng giỏi lên thì cuộc sống ở Nhật lại càng trở nên vui vẻ hơn.

Ngày tốt nghiệp càng cận kề, sắp phải chia tay bạn bè nên tớ càng thấy buồn.

Càng có tuổi thì tóc bạc lại càng mọc nhiều.

Càng trưởng thành, cơ hội cả nhà cùng nhau ra ngoài lại càng ít đi.

Mẫu ngữ pháp liên quan