~とともに(変化)

N3

~が変化すると、...も一緒に変化する。


Cách dịch

Cùng với... / Càng... thì càng...

Ý nghĩa

Diễn tả hai sự thay đổi diễn ra song song cùng một lúc: khi một trạng thái thay đổi kéo theo một trạng thái khác cũng biến đổi theo.

Cấu trúc

V-るとともに
Nとともに

Lưu ý

Tương tự như ~につれて hay ~にしたがって, nhưng mang văn phong trịnh trọng và hay dùng trong văn viết/báo chí.

Ví dụ

Song song với thời gian trôi đi, vết thương ở tay cũng dịu bớt dần.

Cùng với sự phổ cập của Internet, chúng ta đã có thể có được nhiều thông tin đa dạng mọi lúc mọi nơi.

Cùng với sự phổ cập của mạng xã hội, số người chụp ảnh tự sướng ngày càng tăng lên.

Mùa xuân đang đến gần, thời tiết cũng ấm dần lên.

Mẫu ngữ pháp liên quan