~とともに(①変化・同時)
N3
~すると、それに応じてだんだん。~が変化すると、・・・も一緒に変化する。
Cách dịch
Cùng với... / Đồng thời với...
Ý nghĩa
"Diễn tả hai sự thay đổi diễn ra song song cùng một lúc: khi một trạng thái thay đổi kéo theo một trạng thái khác cũng biến đổi theo chu kỳ".
Cấu trúc
V(辞書形)とともに
Nとともに
Ví dụ
時間がたつとともに、手の痛みが引いてきた。
Song song với thời gian trôi đi, vết thương ở tay cũng dịu bớt dần.
インターネットの普及とともに、いつでもどこでも色々な情報が手にはいるようになった。
Cùng với sự phổ cập của Internet, chúng ta đã có thể có được nhiều thông tin đa dạng mọi lúc mọi nơi.
SNSの普及とともに、セルフィーをする人が増えてきた。
Đồng thời với sự phổ cập của mạng xã hội, số người chụp ảnh tự sướng đã tăng lên rồi.
春が近づくとともに、少しずつ暖かくなってきた。
Cùng với mùa xuân đang đến gần, thời tiết cũng đang ấm dần lên từng chút một.