~合う

N3

お互いに〜する


Cách dịch

Cùng nhau làm V / Lẫn nhau

Ý nghĩa

Diễn tả hành động tương tác qua lại, cùng nhau thực hiện hoặc làm một việc gì đó lẫn nhau giữa hai hay nhiều đối tượng.

Cấu trúc

Vます合う

Ví dụ

Khi khó khăn chúng ta hãy giúp đỡ lẫn nhau nhé.

Hãy thảo luận với người bên cạnh rồi suy nghĩ câu trả lời.

Khi xảy ra vấn đề, mọi người hãy cùng bàn bạc xem nên làm thế nào.

Chúng tôi yêu nhau.

Mẫu ngữ pháp liên quan