~にしては

N3

〜にふさわしくない / 〜から予想される結果と違って・・・ その事実から当然考えられる姿とは違うことを表す表現。他の人を批判したり評価したりするときに使われる。自分自身のことにはほとんど使わない。


Cách dịch

So với... thì lại... / Cứ ngỡ là... thế mà

Ý nghĩa

"Diễn tả thực tế trái ngược hoàn toàn so với kết quả đáng lý phải có khi nhìn từ tiêu chuẩn vế trước". Dùng để đánh giá, nhận xét người khác.

Cấu trúc

V(普通形
N
にしては

Ví dụ

So với một tuyển thủ bóng bầu dục thì thể hình anh ta nhỏ con quá nhỉ.

Cậu ấy so với một nhân viên mới vào công ty thì việc nghe trả lời điện thoại khéo léo ghê.

So với một bộ phim do đạo diễn lừng danh bấm máy thì tác phẩm này chẳng hay lắm nhỉ.

Anh ta đã 35 tuổi rồi á? So với tuổi 35 thì trang phục trông có chút trẻ con quá không?

Mẫu ngữ pháp liên quan