~にしては
〜にふさわしくない / 〜から予想される結果と違って・・・ その事実から当然考えられる姿とは違うことを表す表現。他の人を批判したり評価したりするときに使われる。自分自身のことにはほとんど使わない。
Cách dịch
So với... thì lại... / Cứ ngỡ là... thế mà
Ý nghĩa
"Diễn tả thực tế trái ngược hoàn toàn so với kết quả đáng lý phải có khi nhìn từ tiêu chuẩn vế trước". Dùng để đánh giá, nhận xét người khác.
Cấu trúc
Ví dụ
ラグビーせん選しゅ手にしては、からだ体がちい小さいよね。
So với một tuyển thủ bóng bầu dục thì thể hình anh ta nhỏ con quá nhỉ.
かれ彼はしん新にゅう入しゃ社いん員にしては、でん電わ話おう応たい対がじょう上ず手だ。
Cậu ấy so với một nhân viên mới vào công ty thì việc nghe trả lời điện thoại khéo léo ghê.
ゆう有めい名なかん監とく督がとったえい映が画にしては、あまりおもしろくないね。
So với một bộ phim do đạo diễn lừng danh bấm máy thì tác phẩm này chẳng hay lắm nhỉ.
かれ彼って35さい歳なの?35さい歳にしては、ちょっとふく服そう装がこ子ども供っぽくない?
Anh ta đã 35 tuổi rồi á? So với tuổi 35 thì trang phục trông có chút trẻ con quá không?