~わりに(は)

N3

〜と思えないくらい / 〜とは不釣り合いに。この程度のレベルかなと思っていたのに、実際にはそれよりもよかった、あるいは悪かった時に使う。


Cách dịch

Dẫu cho... nhưng kết quả lại... / So với... thì...

Ý nghĩa

"Diễn tả một thực tế, kết quả không tương xứng, không phù hợp chút nào với mức độ, tính chất lẽ ra phải có ở vế trước".

Cấu trúc

V / イA / ナA / N(普通形わりに(は)
ナA + な、N + の

Ví dụ

Đồng nghiệp của tớ dẫu lúc nào cũng kêu bận rộn thế mà trong giờ làm cứ suốt ngày lướt Facebook trên điện thoại.

Anh ấy dẫu chẳng học hành gì mà điểm kiểm tra lại cao bất ngờ.

Anh Tanaka dẫu không có kinh nghiệm đi du học thế mà phát âm tiếng Anh lại rất chuẩn đẹp.

Chiếc cặp này dẫu đắt tiền nhưng lại bán rất chạy.

Mẫu ngữ pháp liên quan