~わりに(は)

N3

この程度のレベルかなと思っていたのに、実際にはそれよりもよかった、あるいは悪かった時に使う。


Cách dịch

Dẫu cho... nhưng kết quả lại... / So với... thì...

Ý nghĩa

Diễn tả một thực tế, kết quả không tương xứng, không phù hợp chút nào với mức độ, tính chất lẽ ra phải có ở vế trước.

Cấu trúc

普通形わりに
Aな:~~だ~~ → な、N:~~だ~~ → の

Lưu ý

「~わりには」 dùng cho các tiêu chuẩn mang tính mức độ, tỉ lệ hoặc trừu tượng (thường đi kèm các từ chỉ mức độ như Giá cả 値段, Lương 給料, Mức độ cố gắng 頑張り, Tuổi tác 年齢).
Ví dụ :
この料理は、値段のわりにはおいしい。
Món này so với mức giá thì ăn khá ngon. (Trường hợp này không dùng "値段にしては").

Ví dụ

Đồng nghiệp của tôi lúc nào cũng kêu bận thế mà trong giờ làm cứ suốt ngày lướt Facebook.

Anh ấy dẫu chẳng học hành gì mà điểm kiểm tra lại cao bất ngờ.

Anh Tanaka dẫu không có kinh nghiệm đi du học thế mà phát âm tiếng Anh lại rất chuẩn.

Công việc lập trình viên vất vả ấy thế mà lương lại thấp nên ngày càng nhiều người ra làm tự do.

Mẫu ngữ pháp liên quan