~というより

N3

"〜という言い方よりも、むしろ・・・"
前件と後件を比較して前件よりも後件のほうが近い、当たっていると言いたい時に使う。


Cách dịch

Nói là... thì đúng hơn / Đúng hơn là...

Ý nghĩa

Dùng khi so sánh và đính chính thông tin: so với cách gọi/ cách mô tả ở vế trước thì cách diễn đạt ở vế sau chính xác, phù hợp thực tế hơn.

Cấu trúc

普通形というより
Aな・N:bỏ だ

Ví dụ

Hôm nay nói là lạnh thì đúng hơn là mát mẻ.

Bạn Jessica được mọi người trong lớp yêu quý mang lại cảm giác đáng yêu hơn là xinh đẹp nhỉ.

Mấy món cocktail này nói là nước trái cây thì đúng hơn là rượu nhỉ.

Tom nói là có gu thời trang thì đúng hơn là đẹp trai nhỉ.

Mẫu ngữ pháp liên quan