~がします
N4
音、声、味、匂い、香り、感じなど感覚を表したいときの言い方。
Cách dịch
Có mùi... / Có tiếng... / Có cảm giác...
Ý nghĩa
Diễn tả việc bản thân cảm nhận được một âm thanh, mùi vị, hoặc một cảm giác nào đó (không chủ động tiếp nhận mà tự nhiên cảm nhận thấy).
Cấu trúc
N(音・声・味・匂い・感じ) + がしますVí dụ
キッチンから、カレーのにお匂いがしてきます。
Có mùi cà ri bay ra từ bếp.
ジェシーさんのかみ髪からシャンプーのいいにお匂いがします。
Có mùi dầu gội rất thơm từ tóc của Jessie.
となり隣のへ部や屋からへん変なおと音がします。なん何のおと音なんでしょう。
Có tiếng động lạ từ phòng bên. Tiếng gì vậy nhỉ.
このおか菓し子、コーヒーのあじ味がしますね。
Bánh này có vị cà phê nhỉ.
このけ景しき色をみ見ていると、なんだかゆめ夢のようなかん感じがします。
Nhìn cảnh sắc này, tớ có cảm giác cứ như trong mơ vậy.
とお遠くで、いぬ犬のこえ声がしますね。
Có tiếng chó sủa ở đằng xa nhỉ.