Khiêm nhường ngữ:お/ご〜します
N4
自分や自分側の人の動作を低く表現することで、その動作の相手(向かう先の人)に対する敬意を表す表現。
Cách dịch
Tôi xin phép làm V... (Khiêm nhường)
Ý nghĩa
- Hạ thấp hành động của bản thân hoặc người thuộc phía mình nhằm thể hiện sự tôn kính đối với người tiếp nhận hành động (thường là khi mình chủ động làm việc có lợi cho đối phương).
- Không dùng cho những động từ có 1 âm tiết như: 着る、見る、いる...
Cấu trúc
お + V(I・II) <del>ます</del> + します
ごV(III) します
Ví dụ
重そうな荷物ですね。お持ちします。
Hành lý trông có vẻ nặng nhỉ. Tôi xin phép xách giúp.
明日の予定をメールでご連絡します。
Tôi xin phép liên lạc lịch trình ngày mai qua email.
社長、駅までお送りします。
Thưa giám đốc, tôi xin phép tiễn ngài ra ga.
新しいスケジュールについてご説明します。
Tôi xin phép giải thích về lịch trình mới.