Khiêm nhường ngữ đặc biệt

N4

特記の動詞に対して、語彙自体を別の言葉に置き換えることで、自分の動作を低くし、相手に高い敬意を表す表現。


Cách dịch

Ý nghĩa

Thay thế hoàn toàn động từ thông thường bằng một động từ đặc biệt nhằm hạ thấp hành động của mình (hoặc người thuộc phía mình như gia đình, đồng nghiệp) trước đối phương để thể hiện sự tôn kính cao nhất.

Cấu trúc

きます・ます → まいります

います → おります

べます・みます・もらいます → いただきます

います → もうします

します → いたします

ます → はいけんします

きます・たずねます → うかがいます

います → おかります

っています → ぞんじております

りません → ぞんじません

あげます → げます

Ví dụ

Em sẽ sang Việt Nam vào ngày mai ạ.

Hiện tại ở văn phòng không có ai đâu ạ.

Tôi xin phép ăn/nhận món quà lưu niệm mà trưởng phòng đã cho ạ.

Tôi tên là Nguyen ạ.

Tôi xin phép được làm MC cho buổi ngày hôm nay ạ.

Tôi đã xem tài liệu mà tôi mượn từ giám đốc rồi ạ.

Chiều mai tôi sẽ đến thăm văn phòng bên anh/chị ạ.

Tuần sau tôi sẽ gặp thầy Suzuki ạ.

Tôi biết số điện thoại mới của ngài Tanaka ạ.

Xin lỗi tôi không biết về vụ việc đó ạ.

Cô ơi, em xin tặng cô bông hoa này ạ.

Mẫu ngữ pháp liên quan