Khiêm nhường ngữ đặc biệt

N4

特記の動詞に対して、語彙自体を別の言葉に置き換えることで、自分の動作を低くし、相手に高い敬意を表す表現。


Cách dịch

Ý nghĩa

Thay thế hoàn toàn động từ thông thường bằng một động từ đặc biệt nhằm hạ thấp hành động của mình (hoặc người thuộc phía mình như gia đình, đồng nghiệp) trước đối phương để thể hiện sự tôn kính cao nhất.

Cấu trúc

行いきます・来きます → 参まいります
います → おります
食たべます・飲のみます・もらいます → いただきます
言いいます → 申もうします
します → いたします
見みます → 拝はい見けんします
聞ききます・訪たずねます → 伺うかがいます
会あいます → お目めに掛かかります
知しっています → 存ぞんじております
知しりません → 存ぞんじません
あげます → 差さし上あげます

Ví dụ

Em sẽ sang Việt Nam vào ngày mai ạ.

Hiện tại ở văn phòng không có ai đâu ạ.

Tôi xin phép ăn/nhận món quà lưu niệm mà trưởng phòng đã cho ạ.

Tôi tên là Nguyen ạ.

Mẫu ngữ pháp liên quan