〜をくださいます
N4
目上の人や他人が、自分(または自分側の人)に物をくれることを、相手への敬意を込めて表現する。
Cách dịch
Ai đó cho/tặng mình cái gì (Tôn kính)
Ý nghĩa
Người bề trên hoặc ai đó cho, tặng mình (hoặc người thuộc về phía mình) một món quà hoặc đồ vật gì đó.
- Là thể tôn kính ngữ của 〜をくれる.
Cấu trúc
Nをくださいます
Ví dụ
先生がお土産をくださいました。
Thầy giáo đã tặng quà lưu niệm cho tôi.
社長が時計をくださいました。
Giám đốc đã tặng đồng hồ cho tôi.
先輩がこの本をくださいました。
Tiền bối đã tặng cuốn sách này cho tôi.
山田さんがきれいな化をくださいました。
Anh Yamada đã tặng hoa đẹp cho tôi.