〜てやります
N4
自分が、自分より目下の人や動植物などに対して、ある動作をしてあげることを表す。
Cách dịch
Làm V cho... (người bề dưới / động thực vật)
Ý nghĩa
- Mình thực hiện một hành động mang lại lợi ích cho người bề dưới, trẻ con, hoặc động thực vật.
- Không dùng cho người bề trên hoặc đối tác ngang hàng vì mang sắc thái thô lỗ.
Cấu trúc
V-てやります
Ví dụ
子どもにおもちゃを買ってやりました。
Tôi đã mua đồ chơi cho con.
犬を散歩に連れて行ってやりました。
Tôi đã dắt chó đi dạo.
毎朝、ベランダの花に水をやってやります。
Sáng nào tớ cũng tưới nước cho hoa ngoài ban công.
弟の宿題を手伝ってやりました。
Tớ đã phụ em trai làm bài tập.