~途中で
N4
ある動作をしている最中や、どこかへ向かって移動している間に、別の出来事が起こったり、別の行動をしたりすることを表す。
Cách dịch
Giữa chừng... / Trên đường...
Ý nghĩa
- Trong khi đang thực hiện một hành động hoặc đang trên đường di chuyển đến đâu đó thì có một sự việc khác xảy ra hoặc có hành động khác xen vào.
- Chỉ mốc thời gian trước khi hành động chính kết thúc hoặc trước khi đến đích.
Cấu trúc
V-る
V-ている
Nの
途中で
Ví dụ
学校へ行く途中で、雨が降ってきました。
Trên đường đến trường thì trời đổ mưa.
買い物の途中で、偶然友達に会いました。
Đang đi mua sắm giữa chừng thì tớ tình cờ gặp bạn.
会社に来る途中で、交通事故がありました。
Trên đường đến công ty đã xảy ra tai nạn giao thông.
会議の途中で、気分が悪くなってしまいました。
Giữa buổi họp thì tớ cảm thấy khó chịu trong người.